Ngày 05/11/2026, tại Việt Nam Quốc Tự (TP.HCM), Đại nghị lần thứ IV Hội đồng Chứng minh Giáo hội Phật giáo Việt Nam khóa IX (2022-2027) đã xem xét, thông qua danh sách tấn phong Giáo phẩm năm 2026 do Hội đồng Trị sự đệ trình. Trong đó, có 37 vị Thượng tọa được tấn phong Giáo phẩm Hòa thượng, thuộc 16 tỉnh, thành phố trên cả nước.
Theo danh sách được thông qua, tỉnh Gia Lai có 6 vị, An Giang có 5 vị; TP.HCM và Vĩnh Long mỗi địa phương có 4 vị; Đồng Tháp và Tây Ninh mỗi địa phương có 3 vị; Đồng Nai và Ninh Bình mỗi địa phương có 2 vị; các địa phương còn lại mỗi nơi có 1 vị.


TỈNH AN GIANG: 05 vị
|
STT |
PHÁP DANH/ HỌ TÊN |
NĂM SINH |
HẠ LẠP |
THƯỜNG TRÚ |
|
1 |
TT. Municandatherapannà (Danh Dạnh) |
1951 |
1973 |
Chùa Nha Si Mới Xã Long Thạnh, tỉnh An Giang |
|
2 |
TT. Suvannapanna (Danh Phô) |
1958 |
1979 |
Chùa Chắc Kha Mới Xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
|
3 |
TT. Gana Dhammo (Danh Cường) |
1965 |
1984 |
Chùa Bãi Ớt Phường Tô Châu, tỉnh An Giang |
|
4 |
TT. Dhamma Suvanna Thera (Danh Chại) |
1964 |
1985 |
Chùa Klang Mương Xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
|
5 |
TT. Thomma Sarô (Liêu Rên) |
1966 |
1986 |
Chùa Bokpheak Sreycheday Chasdau, xã An Châu, An Giang |
TP. BẮC NINH: 01 vị
|
6 |
TT. Thích Thanh Tuân (Phạm Văn Tuân) |
1957 |
1977 |
Chùa Đại Giác, phường Võ Cường, Tp. Bắc Ninh |
TỈNH CÀ MAU: 01 vị
|
7 |
TT. Thích Giác Tạng (Lê Thanh Linh) |
1954 |
1986 |
Tịnh xá Bửu An Xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau |
TP. CẦN THƠ: 01 vị
|
8 |
TT. THOMATHERO (Thạch Pích) |
1966 |
1986 |
Chùa Prumavisal, Xã Lịch Hội Thượng, Tp. Cần Thơ |
TP. ĐÀ NẴNG: 01 vị
|
9 |
TT. Thích Đại Nguyện (Phạm Dũng Tuyến) |
1941 |
1973 |
Chùa Hòa Quang Phường Tam Kỳ, Tp. Đà Nẵng |
TP. ĐỒNG NAI: 02 vị
|
10 |
TT. Thích Thông Hạnh (Lê Văn Hiệp) |
1954 |
1984 |
Thiền viện Thường Chiếu Xã Phước Thái, Tp. Đồng Nai |
|
11 |
TT. Thích Nguyên Hiếu (Lê Minh Đức) |
1966 |
1987 |
Chùa Phật Quốc Vạn Thành, phường Bình Long, Tp. Đồng Nai (Đặc cách) |
TỈNH ĐỒNG THÁP: 03 vị
|
12 |
TT. Thích Tĩnh Triệt (Trần Thanh Bình) |
1967 |
1988 |
Chùa Phước Long, Trưởng BTS tỉnh Đồng Tháp (Đặc cách) |
|
13 |
TT. Thích Thiện Thạnh (Đặng Hoàng Phước) |
1955 |
1985 |
Chùa Phước Linh Xã Thường Phước, Đồng Tháp |
|
14 |
TT. Thích Huệ Liễu (Phan Văn Liển) |
1965 |
1985 |
Chùa Phước Bửu Xã Thường Phước, Đồng Tháp |
TỈNH GIA LAI: 06 vị
|
15 |
TT. Thích Đồng Tu (Trần Đình Nghiệp) |
1959 |
1976 |
Chùa Thanh Quang Phường An Nhơn Đông, Gia Lai |
|
16 |
TT. Thích Giác Xuân (Nguyễn Thắm) |
1943 |
1966 |
Tịnh xá Bảo Ân Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai |
|
17 |
TT. Thích Thị Hoa (Đoàn Minh Hồng) |
1955 |
1976 |
Chùa Sơn Triều Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai |
|
18 |
TT. Thích Nguyên Thông (Nguyễn Ngọc Thành Huân) |
1957 |
1980 |
Chùa Sơn Bình Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
19 |
TT. Thích Quảng Long (Mai Văn Thế) |
1945 |
1975 |
Chùa An Long Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
|
20 |
TT. Thích Đồng Thinh (Lê Văn Ninh) |
1962 |
1980 |
Chùa Hội Khánh Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai |
TP. HÀ NỘI: 01 vị
|
21 |
TT. Thích Minh Hiền (Nguyễn Ngọc Sơn) |
1960 |
1987 |
Chùa Hương, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội (Đặc cách) |
TP. HỒ CHÍ MINH: 04 vị
|
22 |
TT. Thích Minh Lương (Trương Minh Trắc) |
1955 |
1984 |
Chùa Ấn Quang P. Vườn Lài, Tp. Hồ Chí Minh |
|
23 |
TT. Thích Quảng Hòa (Nguyễn Duy Thuần) |
1962 |
1984 |
Chùa Giác Uyển P. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
|
24 |
TT. Thích Giác Trí (Phan Vĩnh Phong) |
1965 |
1985 |
Chùa Hộ Pháp P. Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh |
|
25 |
TT. Thích Giác Dũng (Thân Văn Vần) |
1963 |
1988 |
Tu viện Vĩnh Nghiêm (Đặc cách) |
TỈNH HƯNG YÊN: 01 vị
|
26 |
TT. Thích Thanh Hòa (Nguyễn Quang Hòa) |
1960 |
1986 |
Chùa Phúc Minh, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
TỈNH KHÁNH HÒA: 01 vị
|
27 |
TT. Thích Như Trí (Nguyễn Kiện) |
1957 |
1985 |
Chùa Khánh Long P. Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
TỈNH LÂM ĐỒNG: 01 vị
|
28 |
TT. Thích Tâm Căn (Nguyễn Hữu Tín) |
1948 |
1969 |
Chùa Phước Thể Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
TỈNH NINH BÌNH: 02 vị
|
29 |
TT. Thích Thanh Hùng (Đinh Văn Hùng) |
1960 |
1979 |
Chùa Bảo Lộc, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình |
|
30 |
TT. Thích Thiện Hưởng (Mai Văn Hiển) |
1966 |
1986 |
Chùa Chi Long, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình |
TỈNH TÂY NINH: 03 vị
|
31 |
TT. Thích Quảng Tâm (Nguyễn Minh Tiến) |
1961 |
1984 |
Chùa Long Thạnh Xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh |
|
32 |
TT. Thích Minh Hưng (Nguyễn Văn Châu) |
1940 |
1976 |
Tịnh xá Ngọc Thanh P. Gò Dầu, Tây Ninh |
|
33 |
TT. Thích Minh Thọ (Huỳnh Văn Phước) |
1965 |
1986 |
Chùa Bình An Xã Tầm Vu, Tây Ninh |
TỈNH VĨNH LONG: 04 vị
|
34 |
TT. Saccasobhano (Kim Ngane) |
1965 |
1883 |
Chùa Ret Moll, xã Vĩnh Kim Tỉnh Vĩnh Long |
|
35 |
TT. Avudhappanno (Thạch Trinh) |
1965 |
1983 |
Chùa Kompongthmo xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
|
36 |
TT. Sanghappajjoto (Trương Hường) |
1963 |
1981 |
Chùa Sâm Rong Ek Phường Nguyệt Hóa, Vĩnh Long |
|
37 |
TT. Gandhadhammo (Thạch Sa Vane) |
1967 |
1986 |
Chùa Âng, phường Nguyệt Hóa Tỉnh Vĩnh Long |
Tổng cộng: 37 vị
Ban Thường trực Hội đồng Chứng minh